Từ vựng là phần quan trọng đối với những bạn học ngoại ngữ, có vốn từ vựng lớn thì thuận lợi cho bạn rất nhiều trong việc học những kỹ năng còn lại. Dưới đây là tổng hợp các cặp tính từ đối nghĩa hay dùng trong tiếng Nhật. Các bạn hãy cùng xem và ghi chép lại để tăng thêm kho từ vựng của mình nhé!

Từ vựng

Nghĩa

Từ vựng

Nghĩa

新しい (あたらしい)

Mới

古い(ふるい)

大きい(おおきい)

To, lớn

小さい(ちいさい)

nhỏ

高い(たかい)

đắt

安い(やすい)

rẻ

高い(たかい)

cao

低い(ひくい)

thấp

忙しい(そがしい)

Bận rộn

ひま[な]

Rảnh 

暑いあつい

Nóng

寒い(さむい)

Lạnh

暖かい(あたたかい)

ấm

涼しい(すずしい)

mát

難しい(むずかしい)

Khó

優しい(やさしい)

Nhẹ nhàng

いい

Tốt

悪い(わるい)

Xấu

はやい

Nhanh

遅い(おそい)

Chậm

近い(ちかい)

Gần

遠い(とおい)

Xa

狭い(せまい)

Hẹp

広い(ひろい)

Rộng

明るい(あかるい)

Khoẻ

暗い(くらい)

Yếu

危ない(あぶない)

Nguy hiểm

安全[な](あんぜん)

An toàn

強い(つよい)

Khoẻ

弱い(よわい)

yếu

便利[な](べんり)

Tiện lợi

不便[な](ふべん)

Bất tiện

Trên đây là những cặp tính từ đối nghĩa hay dùng trong tiếng Nhật. Các bạn ghi chép và hãy nhớ thật kỹ những cặp từ này nhé!

Tìm hiểu tiếng Nhật cùng Đông Du Hà Nội

FANPAGE

page fb - Đông Du Hà Nội

CHANNEL YOUTUBE

youtube - Đông Du Hà Nội

GROUP ​

Học Tiếng Nhật - Du học Nhật Bản- Du học Nhật Bản Đông Du Hà Nội